Hiển thị các bài đăng có nhãn Gói cước trả sau của Vinaphone. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Gói cước trả sau của Vinaphone. Hiển thị tất cả bài đăng

Thông tin chi tiết về các gói cước trả sau của Vinaphone

Gói cước trả sau Vinaphone là các gói cước dành cho những khách hàng thường xuyên liên lạc với những ưu đãi và tiện ích vượt trội so với gói cước trả trước.

>>>Tham khảo thêm:

>>>Danh sách sim số đẹp của nhà mạng Vinaphone:

0919 799333 Giá: 7,000,000    < - - > 0911 500000 Giá: 60,000,000
0919 851950 Giá: 7,000,000    < - - > 0911 613333 Giá: 60,000,000
0919 969168 Giá: 7,000,000    < - - > 0911.283.286 Giá: 60,000,000
0919.16.5777 Giá: 7,000,000    < - - > 0913.70.6789 Giá: 60,000,000
0919.32.8866 Giá: 7,000,000    < - - > 0915.283.286 Giá: 60,000,000
0919.33.1818 Giá: 7,000,000    < - - > 0915.69.79.79 Giá: 60,000,000
0919.59.29.59 Giá: 7,000,000    < - - > 0916 245678 Giá: 60,000,000
0919.71.4567 Giá: 7,000,000    < - - > 0916 71 5555 Giá: 60,000,000
0919.77.04.04 Giá: 7,000,000    < - - > 0917.55.3333 Giá: 60,000,000
0919.88.84.84 Giá: 7,000,000    < - - > 0919 181888 Giá: 60,000,000
094 79 11234 Giá: 7,000,000    < - - > 0919 298298 Giá: 60,000,000
094.123.68.39 Giá: 7,000,000    < - - > 0919 753333 Giá: 60,000,000
094.123.79.68 Giá: 7,000,000    < - - > 0944.74.74.74 Giá: 60,000,000
094.9 999229 Giá: 7,000,000    < - - > 0946.777779. Giá: 60,000,000
0941 527527 Giá: 7,000,000    < - - > 0947.08.08.08 Giá: 60,000,000
0941 551199 Giá: 7,000,000    < - - > 0949 339339 Giá: 60,000,000
0941 812812 Giá: 7,000,000    < - - > 0918.43.7777 Giá: 62,000,000
0941 815815 Giá: 7,000,000    < - - > 0918.55.6868 Giá: 62,000,000
0941 989789 Giá: 7,000,000    < - - > 0948 644444 Giá: 62,500,000
0941.88.00.79 Giá: 7,000,000    < - - > 0917 917917 Giá: 63,000,000
0941.88.11.79 Giá: 7,000,000    < - - > 0919 799888 Giá: 63,000,000
0941.88.33.68 Giá: 7,000,000    < - - > 0888 882011 Giá: 64,000,000
0941.88.33.79 Giá: 7,000,000    < - - > 0888 882014 Giá: 64,000,000
0941.88.55.68 Giá: 7,000,000    < - - > 091 57 11111 Giá: 64,000,000
0941.88.55.79 Giá: 7,000,000    < - - > 0911 112012 Giá: 64,000,000
0941.88.66.39 Giá: 7,000,000    < - - > 0888 126789 Giá: 64,886,000
0942.11.99.66 Giá: 7,000,000    < - - > 0888 186888 Giá: 65,000,000
0943.7777.39 Giá: 7,000,000    < - - > 0888 496789 Giá: 65,000,000
0944 477755 Giá: 7,000,000    < - - > 09.13.13.1111 Giá: 65,000,000
0944.11.00.77 Giá: 7,000,000    < - - > 0912 929929 Giá: 65,000,000
0944.777.868 Giá: 7,000,000    < - - > 0913 744444 Giá: 65,000,000
0944.82.6886 Giá: 7,000,000    < - - > 0915 999777 Giá: 65,000,000
0945 174888 Giá: 7,000,000    < - - > 0915.34.34.34 Giá: 65,000,000
0945 250888 Giá: 7,000,000    < - - > 0916 100000 Giá: 65,000,000
0946 114999 Giá: 7,000,000    < - - > 0919 995678 Giá: 65,000,000
0948 004499 Giá: 7,000,000    < - - > 0941.95.95.95 Giá: 65,000,000
0948 118186 Giá: 7,000,000    < - - > 0948.33.44.55 Giá: 65,000,000
0948 22 1234 Giá: 7,000,000    < - - > 09 1168 2222 Giá: 65,000,000
0948 971971 Giá: 7,000,000    < - - > 0948 445566 Giá: 65,300,000
0948.77.33.77 Giá: 7,000,000    < - - > 0888 266266 Giá: 66,000,000
0948.77.33.77 Giá: 7,000,000    < - - > 0888 986986 Giá: 66,000,000
0949 842888 Giá: 7,000,000    < - - > 0888.73.6789 Giá: 66,000,000
0949.11.8668 Giá: 7,000,000    < - - > 0913 10 3333 Giá: 66,000,000
09 1103 1997 Giá: 7,000,000    < - - > 0917.41.5555 Giá: 66,000,000
09 1106 1997 Giá: 7,000,000    < - - > 0888 133888 Giá: 67,500,000
09 1985 2013 Giá: 7,000,000    < - - > 0888 228228 Giá: 68,000,000
09 1986 2013 Giá: 7,000,000    < - - > 0888 282282 Giá: 68,000,000
0916.34.38.39 Giá: 7,100,000    < - - > 0888 366366 Giá: 68,000,000
0919.86.1978 Giá: 7,100,000    < - - > 0888 389888 Giá: 68,000,000
0888 585586 Giá: 7,110,000    < - - > 0888 969969 Giá: 68,000,000
0911 958886 Giá: 7,150,000    < - - > 088888.38.68 Giá: 68,000,000
0911.555.855 Giá: 7,150,000    < - - > 0911 111368 Giá: 68,000,000
0919 943943 Giá: 7,150,000    < - - > 0911 161111 Giá: 68,000,000
0942 687879 Giá: 7,150,000    < - - > 0911 244444 Giá: 68,000,000
0946 168179 Giá: 7,150,000    < - - > 0911 991991 Giá: 68,000,000
0888 239839 Giá: 7,200,000    < - - > 0916 08 5555 Giá: 68,000,000
0888.68.68.10 Giá: 7,200,000    < - - > 094.12345.79 Giá: 68,000,000
09.1316.79.86 Giá: 7,200,000    < - - > 0946 787979 Giá: 68,000,000
09.1331.39.68 Giá: 7,200,000    < - - > 091.88888.33 Giá: 69,000,000
091.666.95.99 Giá: 7,200,000    < - - > 0912 788788 Giá: 69,000,000
0911 888299 Giá: 7,200,000    < - - > 0916 287777 Giá: 69,000,000
0911 888599 Giá: 7,200,000    < - - > 0917 275555 Giá: 69,000,000
0913 321984 Giá: 7,200,000    < - - > 0918 000666 Giá: 69,000,000
0913 774776 Giá: 7,200,000    < - - > 0918.94.5555 Giá: 69,000,000
0913.66.9229 Giá: 7,200,000    < - - > 0919 966669 Giá: 69,000,000
0915 856866 Giá: 7,200,000    < - - > 0944 979979 Giá: 69,000,000
0915.88.9779 Giá: 7,200,000    < - - > 0946 746666 Giá: 69,000,000
0916 286486 Giá: 7,200,000    < - - > 0948 333777 Giá: 69,000,000
0916 666158 Giá: 7,200,000    < - - > 0949.48.5555 Giá: 69,000,000
0916 666277 Giá: 7,200,000    < - - > 0949.76.76.76 Giá: 69,000,000
0916.33.1979 Giá: 7,200,000    < - - > 0888 881234 Giá: 70,000,000
0916.33.1983 Giá: 7,200,000    < - - > 0888 888007 Giá: 70,000,000
0916.45.39.79 Giá: 7,200,000    < - - > 08888.05.999 Giá: 70,000,000
0916.66.63.67 Giá: 7,200,000    < - - > 0912.31.31.31 Giá: 70,000,000
0916.95.5995 Giá: 7,200,000    < - - > 0916.58.6789 Giá: 70,000,000
0916.9999.67 Giá: 7,200,000    < - - > 0912 668868 Giá: 70,200,000
0917 175050 Giá: 7,200,000    < - - > 0944 71 6666 Giá: 71,000,000
0917 886655 Giá: 7,200,000    < - - > 0911.77.6789 Giá: 71,500,000
0917.58.6969 Giá: 7,200,000    < - - > 091 969 3333 Giá: 72,000,000
0917.69.8866 Giá: 7,200,000    < - - > 0911.96.7777 Giá: 72,000,000
0918 184343 Giá: 7,200,000    < - - > 0916 823333 Giá: 72,000,000
0918 689559 Giá: 7,200,000    < - - > 0942 706666 Giá: 73,000,000
0918.13.19.19 Giá: 7,200,000    < - - > 0888 188818 Giá: 75,000,000
0919 699292 Giá: 7,200,000    < - - > 0888 566789 Giá: 75,000,000
0919 968585 Giá: 7,200,000    < - - > 0888 888636 Giá: 75,000,000
0919.25.8866 Giá: 7,200,000    < - - > 091.73.11111 Giá: 75,000,000
0919.55.39.68 Giá: 7,200,000    < - - > 0913 133133 Giá: 75,000,000
0947 470202 Giá: 7,200,000    < - - > 0913.71.71.71 Giá: 75,000,000
0918 959989 Giá: 7,250,000    < - - > 0916.67.6789 Giá: 75,000,000
0946.77.11.99 Giá: 7,260,000    < - - > 0917 811111 Giá: 75,000,000
09.16.46.56.76 Giá: 7,300,000    < - - > 0918.06.7777 Giá: 75,000,000
09.44.22.77.55 Giá: 7,300,000    < - - > 0941 111222 Giá: 75,000,000
09.44.22.77.66 Giá: 7,300,000    < - - > 0944 337777 Giá: 75,000,000
09.44.22.78.78 Giá: 7,300,000    < - - > 0944.03.03.03 Giá: 75,530,000
09.44.33.99.44 Giá: 7,300,000    < - - > 09444.0.6789 Giá: 77,000,000
09.49.40.4567 Giá: 7,300,000    < - - > 0911 118686 Giá: 78,000,000
091.77.88.111 Giá: 7,300,000    < - - > 0911 118989 Giá: 78,000,000
091.77.88.444 Giá: 7,300,000    < - - > 088888.78.79 Giá: 79,000,000
091.777.4.111 Giá: 7,300,000    < - - > 0916.2222.88 Giá: 79,000,000
091.777.4.222 Giá: 7,300,000    < - - > 0916.2222.99 Giá: 79,000,000
091.99.55.444 Giá: 7,300,000    < - - > 0917 774567 Giá: 79,000,000

>>>Xem hướng dẫn chọn sim số đẹp giá rẻ Vinaphone:

Hướng dẫn chi tiết cách chọn sim Vinaphone giá rẻ
Nội dung chính:

Gói cước trả sau Vinaphone cho cá nhân

Các gói cước trả sau Vinaphone dành cho khách hàng cá nhân đều được hưởng những ưu đãi về cước gọi nội mạng cho sim Vinaphone cũng như ngoại mạng phù hợp với những khách hàng có nhu cầu gọi điện nhiều.

1. Gói cước Alo 21
  • Cước phí: 21.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 10 phút gọi đầu tiên nội mạng Vinaphone và máy bạn cố định VNPT trên toàn quốc.
  • Tổng thời lượng khuyến mại: 700 phút.
2. Gói cước Alo 45
  • Cước phí: 45.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 10 phút gọi đầu tiên nội mạng Vinaphone và máy bạn cố định VNPT trên toàn quốc.
  • Tổng thời lượng khuyến mại: 1000 phút.
3. Gói cước Alo 65
  • Cước phí: 65.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 10 phút gọi đầu tiên nội mạng Vinaphone và máy bạn cố định VNPT trên toàn quốc.
  • Tổng thời lượng khuyến mại: 1.500 phút.
4. Gói cước Smart 99
  • Cước phí: 99.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 1000 phút gọi nội mạng Vinaphone và máy bạn cố định VNPT trên toàn quốc, miễn phí 300 tin nhắn nội mạng Vinaphone và 600MB 3G truy cập internet.
5. Gói cước Smart 199
  • Cước phí: 199.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 1000 phút gọi nội mạng Vinaphone và máy bạn cố định VNPT trên toàn quốc, miễn phí 300 tin nhắn nội mạng Vinaphone và 1GB 3G truy cập internet
Lưu ý: số phút gọi nội mạng chỉ được miễn phí cho 10 phút gọi đầu tiên, cước phí trên chưa bao gồm cước thuê bao 49.000đ/tháng.

Gói cước trả sau Vinaphone dành cho doanh nghiệp

1. Gói cước DN101
  • Cước phí: 101.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 300 phút gọi tất cả các mạng trong nước.
2. Gói cước DN45
  • Cước phí: 45.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 1.500 phút gọi nội mạng Vinaphone và máy bàn VNPT trên toàn quốc.
3. Gói cước DN145
  • Cước phí: 145.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 1.500 phút gọi nội mạng Vinaphone, Mobifone và máy bàn VNPT trên toàn quốc.
4. Gói cước VIP289
  • Cước phí: 289.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 500 phút gọi tất cả các mạng trong nước, miễn phí 500 tin nhắn sms đến tất cả các mạng trong nước, truy cập internet 3GB/tháng.
5. Gói cước VIP179
  • Cước phí: 179.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 300 phút gọi tất cả các mạng trong nước, miễn phí 300 tin nhắn sms đến tất cả các mạng trong nước, truy cập internet 1.2GB/tháng.
6. Gói cước VIP169
  • Cước phí: 169.000đ/tháng
  • Ưu đãi: miễn phí 1500 phút gọi tới thuê bao Vinaphone, Mobifone và máy bàn trên toàn quốc, miễn phí 600MB dung lượng 3G truy cập internet.
Lưu ý: giá gói cước đã bao gồm thuế VAT và chưa bao gồm cước thuê bao 49.000đ/tháng.

Khách hàng có thể không lựa chọn gói cước khuyến mại và dùng trả sau bình thường với cước thuê bao 49.000đ/tháng. Tuy nhiên để tránh việc cước phát sinh quá cao hãy thường xuyên kiểm tra mức cước phí mình đang sử dụng.

Để đăng ký gói cước trả sau Vinaphone bạn hãy tới các điểm giao dịch Vinaphone trên toàn quốc làm thủ tục hòa mạng sim mới hoặc làm thủ tục chuyển đổi sang hình thức thuê bao trả sau.

Với những thông tin về các gói cước trả sau của Vinaphone hy vọng bạn sẽ lựa chọn được gói cước phù hợp nhất. Chúc các bạn sử dụng sim may mắn,

>>>Xem thêm các bài viết khác:

Bài đăng phổ biến