Thông tin chi tiết về gói cước học sinh Viettel HiSchool

Gói cước học sinh Viettel là gói cước dành cho nhóm khách hàng trong độ tuổi từ 14 đến 18 với rất nhiều ưu đãi cực lớn.

>>>Tham khảo thêm:
Ưu đãi bất ngờ với gói cước Học sinh Viettel HiSchool

>>>Danh sách sim số đẹp của nhà mạng viettel:

0913 038238 Giá: 7,300,000    < - - > 0917.28.5555 Giá: 79,000,000
0913.73.77.78 Giá: 7,300,000    < - - > 0917.62.62.62 Giá: 79,000,000
0913.75.77.78 Giá: 7,300,000    < - - > 0919 000111 Giá: 79,000,000
0916 438478 Giá: 7,300,000    < - - > 0919 119911 Giá: 79,000,000
0916.22.99.11 Giá: 7,300,000    < - - > 0919.56.3333 Giá: 79,000,000
0916.42.45.47 Giá: 7,300,000    < - - > 0919.70.39.39 Giá: 79,000,000
0916.43.47.48 Giá: 7,300,000    < - - > 0941 899899 Giá: 79,000,000
094.22.43.999 Giá: 7,300,000    < - - > 0941.35.35.35 Giá: 79,000,000
094.94.35.888 Giá: 7,300,000    < - - > 0948.01.6666 Giá: 79,000,000
094.94.35.999 Giá: 7,300,000    < - - > 0888 887999 Giá: 80,000,000
094.999.44.22 Giá: 7,300,000    < - - > 0888 888456 Giá: 80,000,000
094.999.44.33 Giá: 7,300,000    < - - > 0888 888799 Giá: 80,000,000
094.999.44.66 Giá: 7,300,000    < - - > 0888.23.6789 Giá: 80,000,000
0942 261261 Giá: 7,300,000    < - - > 0888.79.39.79 Giá: 80,000,000
0942 294294 Giá: 7,300,000    < - - > 09.1357.3333 Giá: 80,000,000
0942 835999 Giá: 7,300,000    < - - > 0911 191999 Giá: 80,000,000
0942 837888 Giá: 7,300,000    < - - > 0911 300000 Giá: 80,000,000
0943 815888 Giá: 7,300,000    < - - > 0919.04.04.04 Giá: 80,000,000
0944.69.68.69 Giá: 7,300,000    < - - > 0941 368368 Giá: 80,000,000
0946 340000 Giá: 7,300,000    < - - > 09 116 00000 Giá: 80,000,000
0946.97.0000 Giá: 7,300,000    < - - > 0888 486486 Giá: 81,000,000
0947 980999 Giá: 7,300,000    < - - > 0888 633336 Giá: 81,000,000
0947 981981 Giá: 7,300,000    < - - > 0940 000004 Giá: 81,000,000
0948.66.22.55 Giá: 7,300,000    < - - > 0946.90.90.90 Giá: 82,000,000
0948.66.33.55 Giá: 7,300,000    < - - > 0917.02.02.02 Giá: 83,800,000
0949 031031 Giá: 7,300,000    < - - > 0888 188881 Giá: 85,000,000
0949 051051 Giá: 7,300,000    < - - > 0888 288882 Giá: 85,000,000
0949 162888 Giá: 7,300,000    < - - > 0888 558558 Giá: 85,000,000
0949.61.0000 Giá: 7,300,000    < - - > 0888.28.6789 Giá: 85,000,000
0949.74.0000 Giá: 7,300,000    < - - > 0911 223399 Giá: 85,000,000
0947.28.4567 Giá: 7,350,000    < - - > 0911 313333 Giá: 85,000,000
0914 593939 Giá: 7,370,000    < - - > 0911 695555 Giá: 85,000,000
0945 696979 Giá: 7,370,000    < - - > 0912.90.7777 Giá: 85,000,000
0915.66.44.66 Giá: 7,400,000    < - - > 0916 311111 Giá: 85,000,000
0916.27.8866 Giá: 7,400,000    < - - > 0918.77.5555 Giá: 85,000,000
0948 888860 Giá: 7,400,000    < - - > 0919.78.6789 Giá: 85,000,000
0888 939886 Giá: 7,440,000    < - - > 0888.09.6666 Giá: 86,000,000
0912 022008 Giá: 7,486,000    < - - > 09.1689.1689 Giá: 86,000,000
0915 826333 Giá: 7,486,000    < - - > 0911 688886 Giá: 86,000,000
0916 092009 Giá: 7,486,000    < - - > 0913 688889 Giá: 86,000,000
0888 999268 Giá: 7,490,000    < - - > 0915 153333 Giá: 86,000,000
0946.05.39.79 Giá: 7,499,000    < - - > 0915.93.7777 Giá: 86,000,000
0888 199168 Giá: 7,500,000    < - - > 0942 878787 Giá: 87,000,000
0888 355668 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 008000 Giá: 88,000,000
0888 369399 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 878887 Giá: 88,000,000
0888 450999 Giá: 7,500,000    < - - > 0888.066.888 Giá: 88,000,000
0888 888127 Giá: 7,500,000    < - - > 0911 111141 Giá: 88,000,000
0888 919568 Giá: 7,500,000    < - - > 0911 111171 Giá: 88,000,000
0888.080.990 Giá: 7,500,000    < - - > 0911 111181 Giá: 88,000,000
0888.23.33.43 Giá: 7,500,000    < - - > 0911 156888 Giá: 88,000,000
0888.33.9996 Giá: 7,500,000    < - - > 0911 383333 Giá: 88,000,000
0888.555.080 Giá: 7,500,000    < - - > 0911 879879 Giá: 88,000,000
0888.60.62.64 Giá: 7,500,000    < - - > 0913.69.6688 Giá: 88,000,000
0888.62.3399 Giá: 7,500,000    < - - > 0916.71.7777 Giá: 88,000,000
0888.62.3979 Giá: 7,500,000    < - - > 0949.54.8888 Giá: 88,000,000
0888.62.7799 Giá: 7,500,000    < - - > 0912 123999 Giá: 88,500,000
08888.5.1234 Giá: 7,500,000    < - - > 0915 558989 Giá: 89,000,000
08888.58.222 Giá: 7,500,000    < - - > 0916 336888 Giá: 89,000,000
088888.61.71 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 881997 Giá: 90,000,000
09.11.98.1368 Giá: 7,500,000    < - - > 0888.44.55.66 Giá: 90,000,000
09.1155.6565 Giá: 7,500,000    < - - > 0911 989989 Giá: 90,000,000
09.1318.68.79 Giá: 7,500,000    < - - > 0913 778779 Giá: 90,000,000
09.18.03.1983 Giá: 7,500,000    < - - > 0915 257777 Giá: 90,000,000
09.18.03.1984 Giá: 7,500,000    < - - > 0946 111 666 Giá: 90,000,000
09.18.03.1998 Giá: 7,500,000    < - - > 0916 688686 Giá: 92,000,000
09.1919.9986 Giá: 7,500,000    < - - > 0916.68.86.68 Giá: 92,000,000
09.43.8888.43 Giá: 7,500,000    < - - > 0888.08.00.08 Giá: 94,000,000
09.44.333.335 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 588885 Giá: 95,000,000
091 27 9 1968 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 881987 Giá: 95,000,000
091.1985.777 Giá: 7,500,000    < - - > 09.469.33333 Giá: 95,000,000
091.262.8998 Giá: 7,500,000    < - - > 0911 999979 Giá: 95,000,000
0911 111592 Giá: 7,500,000    < - - > 0913 285555 Giá: 95,000,000
0911 122298 Giá: 7,500,000    < - - > 0949.17.8888 Giá: 95,000,000
0911 368222 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 888847 Giá: 99,000,000
0911 384384 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 888849 Giá: 99,000,000
0911 828886 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 888853 Giá: 99,000,000
0911 838886 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 888854 Giá: 99,000,000
0911.50.3979 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 888910 Giá: 99,000,000
0911.903.903 Giá: 7,500,000    < - - > 0911 991999 Giá: 99,000,000
0911.97.6668 Giá: 7,500,000    < - - > 0913 111777 Giá: 99,000,000
0912 189368 Giá: 7,500,000    < - - > 0913 316789 Giá: 99,000,000
0913 379386 Giá: 7,500,000    < - - > 0913 333330 Giá: 99,000,000
0913 858386 Giá: 7,500,000    < - - > 0913 333332 Giá: 99,000,000
0913.11.77.44 Giá: 7,500,000    < - - > 0914 040404 Giá: 99,000,000
0914 031666 Giá: 7,500,000    < - - > 0916 246246 Giá: 99,000,000
0914.12.1997 Giá: 7,500,000    < - - > 0917.78.78.39 Giá: 99,000,000
0915 135468 Giá: 7,500,000    < - - > 0919.54.54.54 Giá: 99,000,000
0916 777722 Giá: 7,500,000    < - - > 094.12345.39 Giá: 99,000,000
0916.28.2468 Giá: 7,500,000    < - - > 094.75.38888 Giá: 99,000,000
0917 121998 Giá: 7,500,000    < - - > 0942.78.78.78 Giá: 99,000,000
0917 740888 Giá: 7,500,000    < - - > 0946 660000 Giá: 99,000,000
0918 938889 Giá: 7,500,000    < - - > 0946 662222 Giá: 99,000,000
0919 418668 Giá: 7,500,000    < - - > 0947 770000 Giá: 99,000,000
0919.123.799 Giá: 7,500,000    < - - > 0947 771111 Giá: 99,000,000
0919.365.179 Giá: 7,500,000    < - - > 0947 771234 Giá: 99,000,000
094 666 1978 Giá: 7,500,000    < - - > 0947 772222 Giá: 99,000,000
094.191.1991 Giá: 7,500,000    < - - > 0947 772345 Giá: 99,000,000
094.999.4.555 Giá: 7,500,000    < - - > 09.1113.5555 Giá: 99,999,999
0941 002666 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 239239 Giá: 100,000,000
0941 151618 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 826789 Giá: 100,000,000
0941 544888 Giá: 7,500,000    < - - > 0888 881998 Giá: 100,000,000

>>>Xem hướng dẫn cách chọn sim số đẹp giá rẻ Viettel:



Hướng dẫn chi tiết cách chọn sim Viettel giá rẻ

Nội dung chính:

Giới thiệu gói cước HiSchool của Viettel

Nếu gói cước Sinh Viên là gói cước dành riêng cho các khách hàng là sinh viên của các trường đại học, cao đẳng, trung cấp….thì gói cước Học Sinh là gói cước dành riêng cho các khách hàng đang ở lưa tuổi học sinh trung học,  trung học phổ thông trên toàn quốc.

Gói cước Học Sinh Viettel còn có tên gọi khác là HiSchool với rất nhiều ưu đãi giúp các bạn học sinh tiết kiệm được rất nhiều chi phí nhưng vẫn thoải mái sử dung những dịch vụ của nhà mạng  phục vụ cho nhu cầu học tập và giải trí.

Các ưu đãi của gói cước Học Sinh Viettel:
  • Mức cước gọi và nhắn tin rẻ nhất trong tất cả các gói cước
  • Được đăng ký mặc định và miễn phí gói data tốc độ cao
  • Được giảm 50% cước của các dịch vụ: Nhạc chờ Imuzik, chữ ký cuộc gọi ISign, Sách điện tử AnyBook
  • Đực truy cập miễn phí website ViettelStudy.vn để phục vụ cho nhu cầu học tập.
  • Được nhận những ưu đãi từ các gói cước MiMax, MiMaxSV, SMS400.
Ưu đãi của gói cước HiSchool thật là hấp dẫn phải không nào, nếu bạn đang trong độ tuổi dưới 18 tuổi hãy sử dụng ngay gói cước này nhé.

Cách chuyển đổi sang gói cước HiSchool của Viettel

1. Điều kiện sử dụng gói cước
  • Khách hàng cần có CMTND trong độ tuổi từ 14 đến 18.
  • Khách hàng chưa từng đăng ký gói cước HiSchool. Trong 1 thời điểm 1 CMT chỉ được đăng ký 1 gói cước Học Sinh duy nhất.
2. Cách thức chuyển đổi

Nếu bạn chưa có sim có thê mang CMT trực tiếp tới các điểm giao dịch của Viettel mua bộ Kit mới và làm thủ tục đăng ký gói cước Hischool của Viettel.

Nếu bạn đang sử dụng một trong các gói cước Tomato, Economy, HappyZone và các bộ SumoSim có thể chuyển đổi sang gói cước HiSchool bằng cách soạn tin nhắn tới tổng đài 195 theo 2 bước sau:
  • Bước 1: Soạn HISCHOOL gửi 195
  • Bước 2: Bạn sẽ nhận được tin nhắn xác nhận chuyển đổi từ nhà mạng. Hãy soạn YES để đồng ý hoặc NO để từ chối chuyển đổi.
Lưu ý:
  • Gói cước không giới hạn thời gian sử dụng.
  • Trong vòng 2 tháng (60 ngày), thuê bao phải phát sinh ít nhất 1 trong các giao dịch: nạp thẻ, phát sinh cuộc gọi đi có cước, tin nhắn đi có cước hoặc phát sinh lưu lượng Mobile Internet.
  • Nếu trong vòng 60 ngày, thuê bao không phát sinh một trong các giao dịch trên thì thuê bao sẽ bị chặn chiều gọi đi. Để khôi phục lại chiều gọi đi, khách hàng phải nạp thêm tiền vào tài khoản.
  • Thời hạn chờ nạp tiền: 10 ngày.
  • Sau thời hạn chờ nạp tiền, nếu khách hàng không nạp thẻ khôi phục lại hoạt động, Viettel Telecom sẽ thu hồi lại số.
Với những thông tin về gói cước Học Sinh HiSchool của Viettel hy vọng sẽ có thêm lựa chọn cho các bạn học sinh phục vụ cho nhu cầu học tập của mình.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài đăng phổ biến